相続人 [Tương Tục Nhân]

そうぞくにん

Danh từ chung

người thừa kế

JP: かれ息子むすこ正式せいしき相続そうぞくじんみとめた。

VI: Anh ấy đã công nhận con trai là người thừa kế chính thức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれひとりっこだったので、唯一ゆいいつ相続そうぞくじんだった。
Vì là con một nên anh ấy là người thừa kế duy nhất.
財産ざいさん相続そうぞくじんたちの平等びょうどうけられた。
Tài sản được chia đều cho các người thừa kế.
かれむすめ婿むこがその莫大ばくだい財産ざいさん相続そうぞくじんになるだろう。
Con rể của anh ấy sẽ trở thành người thừa kế của khối tài sản khổng lồ đó.
かれ一人ひとり息子むすこが、かれぜん財産ざいさん相続そうぞくした。
Con trai duy nhất của anh ấy đã thừa kế toàn bộ tài sản của anh ấy.
かれ遺言ゆいごんしょには、愛人あいじん相続そうぞくじんとした条項じょうこう存在そんざいしていた。
Trong di chúc của anh ấy, có điều khoản đề cập đến việc để lại tài sản cho người tình.
そのあてもないのに、父親ちちおや財産ざいさん相続そうぞくくちにするとは、ボッブももないことをいうひとだ。
Bob nói về việc thừa kế tài sản của cha mình mà không có căn cứ gì, thật là nói bừa.

Hán tự

Từ liên quan đến 相続人