Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
声
こえ
を
耳
みみ
にしたとたんに、
彼女
かのじょ
は
恐
おそ
ろしくて
震
ふる
えた。
Nghe thấy giọng anh ta, cô ấy đã run lên vì sợ hãi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
声
こえ
giọng nói
耳
みみ
tai
為る
する
làm
途端
とたん
ngay khi
彼女
かのじょ
cô ấy
恐ろしい
おそろしい
kinh khủng; đáng sợ; kinh hoàng; sợ hãi
震える
ふるえる
rùng mình; run rẩy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
声
Thanh
giọng nói
耳
Nhĩ
tai
女
Nữ
phụ nữ
恐
Khủng
sợ hãi
震
Chấn
rung; chấn động