Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
回復
かいふく
の
望
のぞ
みはたとえあるにしてもきわめて
少
すく
ない。
Dù có hy vọng hồi phục cho anh ấy, nó cũng rất ít ỏi.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
回復
かいふく
phục hồi; khôi phục
望み
のぞみ
ước muốn; mong muốn; hy vọng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
極めて
きわめて
cực kỳ; vô cùng; dứt khoát
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
少
Thiếu
ít