Dịch nghĩa:

Tôi nhận định rằng anh ấy không đồng ý với ý kiến của tôi qua cách nói của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khẩu miệng
tư nhân; tôi
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt