Dịch nghĩa:

Trong số bạn bè của anh ấy, có nhiều người ủng hộ ý kiến của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hữu bạn bè
Nhân người
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ
Giả người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều