Dịch nghĩa:
彼の企画はむずかしくてたくさんの費用がかかるため、まったく問題外だ。
Dự án của anh ấy phức tạp và tốn kém nên hoàn toàn không khả thi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
外
Ngoại
bên ngoài