Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
主張
しゅちょう
は、
女性
じょせい
は
酒
さけ
もタバコもやってはいけないという
事
こと
だ。
Anh ấy cho rằng phụ nữ không nên uống rượu hay hút thuốc.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
主張
しゅちょう
khẳng định; nhấn mạnh
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
酒
さけ
rượu; sake
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
酒
Tửu
rượu sake; rượu
事
Sự
sự việc; lý do