Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
会
あ
うたびに
私
わたし
はとても
幸
しあわ
せな
気持
きも
ちになる。
Mỗi khi gặp anh ấy, tôi cảm thấy rất hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
私
わたくし
tôi
迚も
とても
rất; cực kỳ
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
私
Tư
tư nhân; tôi
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ