Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にはよくあることだが、
夜
よる
遅
おそ
くまで
起
お
きている。
Điều đó thường xảy ra với anh ấy, anh ấy thường thức đến khuya.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
夜
よる
đêm; tối
遅く
おそく
muộn
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
夜
Dạ
đêm
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
起
Khởi
thức dậy