Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にはこの
機械
きかい
を
修理
しゅうり
してもらえそうにない。
Có vẻ như anh ấy không thể sửa chữa cái máy này.
Ngữ pháp:
そうにない (V sou ni nai)
Diễn tả sự không có khả năng hoặc điều gì đó không có vẻ sẽ xảy ra.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
機械
きかい
máy móc; cơ chế
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật