Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にとって
成功
せいこう
の
誇
ほこ
りを
隠
かく
すのは
困難
こんなん
だった。
Anh ấy đã khó khăn để giấu đi niềm tự hào về thành công của mình.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成功
せいこう
thành công; đạt được
誇り
ほこり
niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
隠す
かくす
giấu; che giấu
困難
こんなん
khó khăn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
隠
Ẩn
che giấu
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết