~こそ (〜koso) Nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc sự độc đáo của điều gì đó hoặc ai đó; 'chính xác', 'đúng', 'đó là...', 'trong tất cả...'. JLPT N3
~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4
N こそ~が (~koso~ga) Nhấn mạnh rằng 'chính Noun là...', sau đó thêm một điểm tương phản hoặc bổ sung. JLPT N1