適材適所 [Thích Tài Thích Sở]
てきざいてきしょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
người phù hợp với vị trí
JP: 適材適所。あいつはコンピューターをいじくっていた方が生き生きしているよな。
VI: Người phù hợp với công việc phù hợp. Anh ấy trông thật sôi nổi khi làm việc với máy tính.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼こそ適材適所という者だ。
Anh ấy chính là người đúng chỗ đúng lúc.
彼こそ適材適所であることが私の頭に浮かばなかった。
Tôi không nghĩ rằng anh ấy là người phù hợp cho vị trí đó.