Dịch nghĩa:

Việc anh ấy từ chức không phải là điều ngạc nhiên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Kinh ngạc nhiên