Dịch nghĩa:

Khi anh ấy đứng dậy, mọi người bắt đầu rời phòng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thượng trên
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch
Giai tất cả; mọi thứ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Thí bắt đầu