Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれが私わたしをだますためにわざとそうしたとも思おもえない。
Tôi không nghĩ rằng anh ấy cố ý làm vậy để lừa dối tôi.

Ngữ pháp:

~ために (tame ni)

Dùng để mô tả mục đích hoặc lý do cho một hành động; 'vì lợi ích của', 'để', 'bởi vì'.
JLPT N4

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
態と
わざと
cố ý; có chủ đích; có ý định
そう
có vẻ
為る
する
làm
思える
おもえる
có vẻ; dường như

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
私
Tư tư nhân; tôi
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật