Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
私
わたし
に
会
あ
って、
将来
しょうらい
の
計画
けいかく
を
聞
き
いてくれればと
思
おも
う。
Tôi mong rằng anh ấy sẽ gặp tôi và nghe về các kế hoạch tương lai của tôi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
聞く
きく
nghe
呉れる
くれる
cho; để cho
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ