Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
眠
ねむ
りかけたとき
名前
なまえ
が
呼
よ
ばれるのを
耳
みみ
にした。
Khi anh ấy đang chìm vào giấc ngủ, anh ấy nghe thấy tiếng gọi tên mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
眠る
ねむる
ngủ
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
名前
なまえ
tên
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
耳
Nhĩ
tai