Dịch nghĩa:
彼が去ったとき、彼女は泣いたふりをした。
Khi anh ấy đi, cô ấy đã giả vờ khóc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
去
Khứ
đi; rời
女
Nữ
phụ nữ
泣
Khấp
khóc