Dịch nghĩa:
彼が事業に失敗したのは少しもおかしなことではない。
Việc anh ấy thất bại trong kinh doanh không có gì là lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
少
Thiếu
ít