Dịch nghĩa:
彼がどうしてそんなに急に出て行ったのかわからない。
Tôi không hiểu tại sao anh ấy lại bỏ đi đột ngột như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
急
Cấp
khẩn cấp
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng