Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がそれに
手
て
を
触
ふ
れたとたんに
爆発
ばくはつ
した。
Ngay khi anh ấy chạm vào nó, nó đã phát nổ.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
手
て
tay; cánh tay
触れる
ふれる
chạm; cảm nhận
途端
とたん
ngay khi
爆発
ばくはつ
vụ nổ; kích nổ; nổ tung; phun trào
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
爆
Bạo
bom; nổ tung; nổ; tách ra
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng