Dịch nghĩa:

Thật đáng ngạc nhiên khi anh ấy thành công trong cuộc phiêu lưu đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mạo mạo hiểm; đối mặt; thách thức; dám; tổn hại; giả định (tên)
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Kinh ngạc nhiên