Dịch nghĩa:
彼がその会議に出席しなかったとは不思議だ。
Thật lạ khi anh ấy không tham dự cuộc họp đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
思
Tư
nghĩ