Dịch nghĩa:

Lý do anh ấy từ bỏ công việc đó là vì anh ấy không thể chịu đựng được nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Từ từ chức; từ ngữ
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do
Nại chịu đựng; bền bỉ