Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がこの
会社
かいしゃ
のためにやってきたことに
照
て
らして
昇進
しょうしん
すべきだ。
Anh ấy nên được thăng chức dựa trên những gì anh ấy đã làm cho công ty này.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
照らす
てらす
chiếu sáng; soi sáng
昇進
しょうしん
thăng chức; tiến bộ; thăng cấp
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
照
Chiếu
chiếu sáng
昇
Thăng
tăng lên
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ