Dịch nghĩa:

Lúc đó Nhật Bản đang đối mặt với nhiều vấn đề ngoại giao.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thời thời gian; giờ
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Số số; sức mạnh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt