Dịch nghĩa:

Lúc đó, dù sao thì cuộc sống ở viện nghiên cứu Cambridge cũng khá thoải mái.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thời thời gian; giờ
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sở nơi; mức độ
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết