打ち解ける [Đả Giải]

うちとける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

mở lòng; trở nên thân thiện; cảm thấy thoải mái

JP: 当時とうじ、とにかくケンブリッジでは、研究所けんきゅうじょ生活せいかつはかなりけたものだった。

VI: Lúc đó, dù sao thì cuộc sống ở viện nghiên cứu Cambridge cũng khá thoải mái.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれけた。
Anh ấy đã mở lòng mình.
かれ同僚どうりょうとなかなかけない。
Anh ấy không dễ dàng gần gũi với đồng nghiệp.
かれ従業じゅうぎょういんけない。
Anh ấy không gần gũi với nhân viên.
かれはいつもひとけた態度たいどをとるひとだ。
Anh ấy là người luôn có thái độ thân thiện với mọi người.
大学だいがくころひとけるようになった。
Hồi đại học, tôi đã trở nên thân thiện hơn với mọi người.