Dịch nghĩa:

Các cơ quan chức năng đã gặp phải sự phản đối quyết liệt từ cư dân địa phương.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Trụ cư trú; sống
Dân dân; quốc gia
Ngoan bướng bỉnh
mạnh mẽ
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối