Dịch nghĩa:

Thư ở đây được phát mấy lần một ngày?

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Địa đất; mặt đất
Thủ tay
Chỉ giấy
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được