Dịch nghĩa:

Luật sư quyết định kháng cáo vụ án.

Hán tự:

Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Hộ bảo vệ; bảo hộ
quý ông; học giả
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Thượng trên
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm