Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弁護士
べんごし
たちはその
事件
じけん
を
何
なん
時間
じかん
も
弁論
べんろん
した。
Các luật sư đã tranh luận về vụ việc đó nhiều giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
弁護士
べんごし
luật sư
其の
その
đó; cái đó
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
何時間
なんじかん
mấy giờ
弁論
べんろん
thảo luận; tranh luận; tranh cãi
為る
する
làm
Hán tự:
弁
Biện
van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
士
Sĩ
quý ông; học giả
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết