Dịch nghĩa:

Các luật sư đã tranh luận về vụ việc đó nhiều giờ.

Hán tự:

Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Hộ bảo vệ; bảo hộ
quý ông; học giả
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Luận tranh luận; diễn thuyết