Dịch nghĩa:
幸福である事がいつも彼女に失ったものを思い出させた。
Việc cô ấy hạnh phúc luôn nhắc nhở cô ấy về những gì đã mất.
Từ vựng:
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
失
Thất
mất; lỗi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài