Dịch nghĩa:

Đê được xây dựng để ngăn chặn nước sông.

Hán tự:

Xuyên sông; dòng suối
Thủy nước
Chỉ dừng
Chỉ đê; bờ; đê điều
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Kiến xây dựng
Thiết thiết lập; chuẩn bị