Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川
かわ
に
落
お
ちそうになった
時
とき
、
彼
かれ
は
木
き
をつかんだ。
Khi suýt rơi xuống sông, anh ta đã nắm lấy một cái cây.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
川
かわ
sông; suối
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
彼
かれ
anh ấy
木
き
cây
掴む
つかむ
nắm bắt; bắt lấy; nắm lấy; giữ; nắm giữ; đặt tay lên
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
木
Mộc
cây; gỗ