Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川
かわ
に
沿
そ
って
歩
ある
きなさい、そうすれば
学校
がっこう
が
見
み
えるでしょう。
Hãy đi bộ dọc theo sông, bạn sẽ thấy trường học.
Ngữ pháp:
~に沿って (〜ni sotte)
Cùng với; theo; theo sau.
JLPT N2
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
川
かわ
sông; suối
沿う
そう
chạy dọc theo; chạy bên cạnh; bám theo (một đường)
歩く
あるく
đi bộ
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
学校
がっこう
trường học
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy