Dịch nghĩa:

Hãy cho hồ sơ vào phong bì này và nộp cho bộ phận nhân sự.

Hán tự:

thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Thư viết
Phong niêm phong; đóng kín
Đồng xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
Nhập vào; chèn
Nhân người
Sự sự việc; lý do
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém