Dịch nghĩa:
少年達は回りの人には目もくれず、互いに大きな声でしゃべりあった。
Các cậu bé không chú ý đến mọi người xung quanh mà chỉ nói chuyện ồn ào với nhau.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói