Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
は
大
おお
きくなって、
古
ふる
い
服
ふく
がどれも
小
ちい
さくて
着
き
られなくなってしまった。
Cậu bé đã lớn và tất cả quần áo cũ đều quá nhỏ để mặc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
服
ふく
quần áo; trang phục
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
着る
きる
mặc
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
古
Cổ
cũ
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
小
Tiểu
nhỏ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo