Dịch nghĩa:
少し離れて見ると、その岩は人がしゃがんだ姿に見える。
Khi nhìn từ xa, tảng đá ấy trông giống như hình dáng của một người đang ngồi co ro.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
岩
Nham
tảng đá; vách đá
人
Nhân
người
姿
Tư
hình dáng