Dịch nghĩa:

Bộ dụng cụ nhỏ tiện lợi khi mang theo trong chuyến đi.

Hán tự:

Tiểu nhỏ
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Lữ chuyến đi; du lịch
Thời thời gian; giờ
Huề di động; mang theo; trang bị; mang theo
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích