Dịch nghĩa:
小さな花々が川の土手一面に咲いた。
Những bông hoa nhỏ đã nở rộ khắp bờ sông.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
花
Hoa
hoa
川
Xuyên
sông; dòng suối
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
手
Thủ
tay
一
Nhất
một
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
咲
Tiếu
nở hoa