花々 [Hoa 々]
はなばな
Danh từ chung
hoa
JP: 小さな花々が川の土手一面に咲いた。
VI: Những bông hoa nhỏ đã nở rộ khắp bờ sông.
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
đẹp; ngoạn mục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
花々が土手に咲いた。
Hoa đã nở trên bờ đê.
蜂は花から花に飛ぶ。
Ong bay từ hoa này sang hoa khác.
この花はあの花よりも美しい。
Bông hoa này đẹp hơn bông hoa kia.
この花はあの花よりもきれいです。
Bông hoa này đẹp hơn bông hoa kia.
花より団子。
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
本物の花?
Hoa thật à?
花の金曜日だ!
Hôm nay là thứ Sáu tuyệt vời!
きれいな花ですね!
Hoa đẹp quá nhỉ!
これは花?
Đây là hoa à?
きれいな花ね!
Hoa đẹp quá!