Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小
ちい
さな
子供
こども
のいる
家庭
かてい
は、
毎日
まいにち
がどたばたして
大変
たいへん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ gia đình có trẻ nhỏ hàng ngày đều rất bận rộn và mệt mỏi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
家庭
かてい
nhà; hộ gia đình; gia đình; tổ ấm
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
為る
する
làm
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ