Dịch nghĩa:
小さい頃は、夜中に一人でトイレに行けなくて、いつもお姉ちゃんを起こしてました。
Hồi nhỏ, tôi không dám đi vệ sinh một mình vào ban đêm, luôn phải đánh thức chị gái dậy.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
夜
Dạ
đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
一
Nhất
một
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
姉
Chị
chị gái
起
Khởi
thức dậy