お姉ちゃん [Chị]
おねえちゃん
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ thân mật
chị gái
JP: 私はお姉ちゃんの夕飯をラップに包んでしまわないと。
VI: Tôi phải gói bữa tối của chị gái vào trong màng bọc thực phẩm.
🔗 お姉さん
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ thân mật
cô gái trẻ
JP: ママ~!あのお姉ちゃんとお兄ちゃん、お手手繋いで、すっごく仲良しさんだね~!
VI: Mẹ ơi! Chị ấy và anh ấy đang nắm tay nhau, trông thân thiết lắm nhé!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お姉ちゃんの声だったよ。
Đó là giọng của chị gái tôi.
これはお姉ちゃんのよ。
Đây là của chị gái tôi.
お姉ちゃんがいたらなぁ。
Giá như tôi có chị gái.
お姉ちゃんは、英語の先生だよ。
Chị gái tôi là giáo viên tiếng Anh.
お姉ちゃんが泣きはじめたの。
Chị gái tôi bắt đầu khóc.
お姉ちゃん、電気つけてくれない?
Chị ơi, bật điện giúp em với!
お姉ちゃんのところに行ってくるね。
Tôi sẽ qua nhà chị gái một chút nhé.
お姉ちゃんのこと知ってるの?
Bạn biết gì về chị gái tôi không?
私のお姉ちゃんと同い年なのよ。
Cô ấy cùng tuổi với chị tôi đấy.
お姉ちゃんは僕より3つ上だよ。
Chị gái tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.