Dịch nghĩa:

Tướng quân đã tham gia vào âm mưu cùng với cấp dưới.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Âm bóng tối; âm
Mưu âm mưu; lừa dối; áp đặt; kế hoạch; lập kế hoạch; âm mưu; có ý định; lừa dối
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm