Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
審判
しんぱん
はコートのかたわらにある
高
たか
い
椅子
いす
に
座
すわ
る。
Trọng tài ngồi trên chiếc ghế cao bên cạnh sân.
Ngữ pháp:
A かたわら B (A katawara B)
Diễn tả 'đồng thời', 'cùng lúc với'.
JLPT N1
Từ vựng:
審判
しんぱん
phán quyết; quyết định
傍ら
かたわら
bên; cạnh; bên cạnh; ngoài ra; gần đó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
高い
たかい
cao; cao lớn
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
Hán tự:
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
高
Cao
cao; đắt
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi