Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寝
ね
る
前
まえ
にかならず
明
あ
かりを
消
け
しなさい。
Hãy nhất định tắt đèn trước khi đi ngủ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
明かり
あかり
ánh sáng
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
明
Minh
sáng; ánh sáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt